TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

estray

UK/əˈstɹeɪ/ US/əˈstɹeɪ/ giọng máy của trình duyệt

estray nghĩa là người lạc, vật để lạc, súc vật lạc.

Nghĩa của estray

Danh từ

  1. Người lạc, vật để lạc.
  2. Pháp lý Súc vật lạc.

Dạng từ của estray

Số nhiềuestrays
Ngôi thứ ba số ítestrays
Hiện tại phân từ (-ing)estraying
Quá khứ phân từestrayed
Quá khứestrayed

Câu hỏi thường gặp

estray nghĩa là gì?

estray (danh từ) nghĩa là người lạc, vật để lạc, súc vật lạc.

estray phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của estray: giọng Anh (UK) /əˈstɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /əˈstɹeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.