estray
UK/əˈstɹeɪ/
US/əˈstɹeɪ/
giọng máy của trình duyệt
estray nghĩa là người lạc, vật để lạc, súc vật lạc.
Nghĩa của estray
Danh từ
- Người lạc, vật để lạc.
- Pháp lý Súc vật lạc.
Dạng từ của estray
| Số nhiều | estrays |
| Ngôi thứ ba số ít | estrays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | estraying |
| Quá khứ phân từ | estrayed |
| Quá khứ | estrayed |
Câu hỏi thường gặp
estray nghĩa là gì?
estray (danh từ) nghĩa là người lạc, vật để lạc, súc vật lạc.
estray phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của estray: giọng Anh (UK) /əˈstɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /əˈstɹeɪ/.