TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

estrangement

US/ɪsˈtɹeɪnd͡ʒmənt/ giọng máy của trình duyệt

estrangement nghĩa là sự ly gián.

Nghĩa của estrangement

Danh từ

  1. Sự làm cho xa rời, sự làm cho ghẻ lạnh.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự ly gián, sự làm cho xa rời.
  3. Sự bất hoà, sự ghẻ lạnh.

Dạng từ của estrangement

Số nhiềuestrangements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với estrangement

Đồng nghĩa

Họ từ của estrangement

Câu hỏi thường gặp

estrangement nghĩa là gì?

estrangement (danh từ) nghĩa là sự ly gián.

estrangement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của estrangement: giọng Mỹ (US) /ɪsˈtɹeɪnd͡ʒmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.