estrangement
US/ɪsˈtɹeɪnd͡ʒmənt/
giọng máy của trình duyệt
estrangement nghĩa là sự ly gián.
Nghĩa của estrangement
Danh từ
- Sự làm cho xa rời, sự làm cho ghẻ lạnh.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự ly gián, sự làm cho xa rời.
- Sự bất hoà, sự ghẻ lạnh.
Dạng từ của estrangement
| Số nhiều | estrangements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với estrangement
Đồng nghĩa
Họ từ của estrangement
Câu hỏi thường gặp
estrangement nghĩa là gì?
estrangement (danh từ) nghĩa là sự ly gián.
estrangement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của estrangement: giọng Mỹ (US) /ɪsˈtɹeɪnd͡ʒmənt/.