TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

esuriency

giọng máy của trình duyệt

esuriency nghĩa là sự đói khát, sự thèm muốn.

Nghĩa của esuriency

Danh từ

  1. Sự đói khát.
  2. Sự thèm muốn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esuriency

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

esuriency nghĩa là gì?

esuriency (danh từ) nghĩa là sự đói khát, sự thèm muốn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.