TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

et al.

UK/ɛtˈɔːl/ US/ɛtˈɔːl/ giọng máy của trình duyệt

et al. nghĩa là và cộng sự.

Nghĩa của et al.

Thành ngữ

  1. Và cộng sự.

Câu hỏi thường gặp

et al. nghĩa là gì?

et al. (thành ngữ) nghĩa là và cộng sự.

et al. phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của et al.: giọng Anh (UK) /ɛtˈɔːl/, giọng Mỹ (US) /ɛtˈɔːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.