et
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛt/
US/ɛt/
giọng máy của trình duyệt
et nghĩa là và, đã ăn.
Nghĩa của et
Liên từ
- Và.
Động từ
- Thông tục Đã ăn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với et
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với et
- et al. — Và cộng sự.
Nguồn gốc từ et
liên từ:Từ tiếng Pháp et, từ tiếng Latinh et.;động tính từ:Từ ate hay eaten.
Câu hỏi thường gặp
et nghĩa là gì?
et (liên từ, động từ) nghĩa là và, đã ăn.
et phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của et: giọng Anh (UK) /ɛt/, giọng Mỹ (US) /ɛt/.