TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

et

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛt/ US/ɛt/ giọng máy của trình duyệt

et nghĩa là và, đã ăn.

Nghĩa của et

Liên từ

  1. Và.

Động từ

  1. Thông tục Đã ăn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với et

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với et

  • et al. — Và cộng sự.

Nguồn gốc từ et

liên từ:Từ tiếng Pháp et, từ tiếng Latinh et.;động tính từ:Từ ate hay eaten.

Câu hỏi thường gặp

et nghĩa là gì?

et (liên từ, động từ) nghĩa là và, đã ăn.

et phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của et: giọng Anh (UK) /ɛt/, giọng Mỹ (US) /ɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.