etalon
giọng máy của trình duyệt
etalon nghĩa là chuẩn, mẫu.
Nghĩa của etalon
Danh từ
- Chuẩn; mẫu (đo lường).
Dạng từ của etalon
| Số nhiều | etalons |
Câu hỏi thường gặp
etalon nghĩa là gì?
etalon (danh từ) nghĩa là chuẩn, mẫu.
etalon nghĩa là chuẩn, mẫu.
| Số nhiều | etalons |
etalon (danh từ) nghĩa là chuẩn, mẫu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.