etd nghĩa là Giờ khởi hành ước chừng (Estimated time of departure).
Nghĩa của etd
Viết tắt
Giờ khởi hành ước chừng (Estimated time of departure).
Câu hỏi thường gặp
etd nghĩa là gì?
etd (viết tắt) nghĩa là Giờ khởi hành ước chừng (Estimated time of departure).
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.