eternalize
giọng máy của trình duyệt
eternalize nghĩa là làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt.
Nghĩa của eternalize
Ngoại động từ
- Làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt.
- to eternize someone's memorylàm cho ai đời đời tưởng nhớ đến
Dạng từ của eternalize
| Ngôi thứ ba số ít | eternalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eternalizing |
| Quá khứ phân từ | eternalized |
| Quá khứ | eternalized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eternalize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
eternalize nghĩa là gì?
eternalize (ngoại động từ) nghĩa là làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt.