TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eternally

UK/ɪˈtɜː.nə.li/ US/ɪˈtɝ.nə.li/ giọng máy của trình duyệt

eternally nghĩa là vĩnh cửu, đời đời, không ngừng, thường xuyên.

Nghĩa của eternally

Phó từ

  1. Vĩnh cửu, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt.
  2. Không ngừng, thường xuyên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eternally

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

eternally nghĩa là gì?

eternally (phó từ) nghĩa là vĩnh cửu, đời đời, không ngừng, thường xuyên.

eternally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eternally: giọng Anh (UK) /ɪˈtɜː.nə.li/, giọng Mỹ (US) /ɪˈtɝ.nə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.