TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eternize

US/ɪ.ˈtɜː.ˌnɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

eternize nghĩa là làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt.

Nghĩa của eternize

Ngoại động từ

  1. Làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt.
    • to eternize someone's memorylàm cho ai đời đời tưởng nhớ đến

Dạng từ của eternize

Ngôi thứ ba số íteternizes
Hiện tại phân từ (-ing)eternizing
Quá khứ phân từeternized
Quá khứeternized

Họ từ của eternize

Câu hỏi thường gặp

eternize nghĩa là gì?

eternize (ngoại động từ) nghĩa là làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt.

eternize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eternize: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈtɜː.ˌnɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.