eternize
US/ɪ.ˈtɜː.ˌnɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
eternize nghĩa là làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt.
Nghĩa của eternize
Ngoại động từ
- Làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt.
- to eternize someone's memorylàm cho ai đời đời tưởng nhớ đến
Dạng từ của eternize
| Ngôi thứ ba số ít | eternizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eternizing |
| Quá khứ phân từ | eternized |
| Quá khứ | eternized |
Họ từ của eternize
Câu hỏi thường gặp
eternize nghĩa là gì?
eternize (ngoại động từ) nghĩa là làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt.
eternize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eternize: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈtɜː.ˌnɑɪz/.