TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

etesian

UK/ɪˈtiːzɪən/ US/ɪˈtiːzɪən/ giọng máy của trình duyệt

etesian nghĩa là Xuất hiện hàng năm đúng kì hạn.

Nghĩa của etesian

Tính từ

  1. Xuất hiện hàng năm đúng kì hạn.
    • etesian windsgió bấc mùa hè ở Địa Trung Hải

Dạng từ của etesian

Số nhiềuetesians

Câu hỏi thường gặp

etesian nghĩa là gì?

etesian (tính từ) nghĩa là Xuất hiện hàng năm đúng kì hạn.

etesian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của etesian: giọng Anh (UK) /ɪˈtiːzɪən/, giọng Mỹ (US) /ɪˈtiːzɪən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.