ethanol
UK/ˈɛθ.ə.nɒl/
US/ˈɛθ.ə.nɑl/
giọng máy của trình duyệt
ethanol nghĩa là êtanol, rượu êtylic, xăng êtanol, cồn.
Nghĩa của ethanol
Danh từ
- hoá học Êtanol, rượu êtylic, rượu ngũ cốc, cồn.
- Xăng êtanol.
Dạng từ của ethanol
| Số nhiều | ethanols |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ethanol
Đồng nghĩa
Họ từ của ethanol
Câu ví dụ với ethanol
- Ethanol is an alcohol. Ethanol là một loại chất cồn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ethanol nghĩa là gì?
ethanol (danh từ) nghĩa là êtanol, rượu êtylic, xăng êtanol, cồn.
ethanol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ethanol: giọng Anh (UK) /ˈɛθ.ə.nɒl/, giọng Mỹ (US) /ˈɛθ.ə.nɑl/.