TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ethnarch

UK/ˈɛθˌnɑːɹk/ US/ˈɛθˌnɑːɹk/ giọng máy của trình duyệt

ethnarch nghĩa là thống đốc, tỉnh trưởng.

Nghĩa của ethnarch

Danh từ

  1. Thống đốc; tỉnh trưởng.

Dạng từ của ethnarch

Số nhiềuethnarchs

Câu hỏi thường gặp

ethnarch nghĩa là gì?

ethnarch (danh từ) nghĩa là thống đốc, tỉnh trưởng.

ethnarch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ethnarch: giọng Anh (UK) /ˈɛθˌnɑːɹk/, giọng Mỹ (US) /ˈɛθˌnɑːɹk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.