ethnarch
UK/ˈɛθˌnɑːɹk/
US/ˈɛθˌnɑːɹk/
giọng máy của trình duyệt
ethnarch nghĩa là thống đốc, tỉnh trưởng.
Nghĩa của ethnarch
Danh từ
- Thống đốc; tỉnh trưởng.
Dạng từ của ethnarch
| Số nhiều | ethnarchs |
Câu hỏi thường gặp
ethnarch nghĩa là gì?
ethnarch (danh từ) nghĩa là thống đốc, tỉnh trưởng.
ethnarch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ethnarch: giọng Anh (UK) /ˈɛθˌnɑːɹk/, giọng Mỹ (US) /ˈɛθˌnɑːɹk/.