TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ethnic cleansing

giọng máy của trình duyệt

ethnic cleansing nghĩa là thanh lọc sắc tộc.

Nghĩa của ethnic cleansing

Danh từ

  1. Thanh lọc sắc tộc.

Câu hỏi thường gặp

ethnic cleansing nghĩa là gì?

ethnic cleansing (danh từ) nghĩa là thanh lọc sắc tộc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.