TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ethnic minority

giọng máy của trình duyệt

ethnic minority nghĩa là dân tộc thiểu số, dân tộc ít người.

Nghĩa của ethnic minority

Danh từ

  1. Dân tộc thiểu số, dân tộc ít người.

Dạng từ của ethnic minority

Số nhiềuethnic minorities

Câu hỏi thường gặp

ethnic minority nghĩa là gì?

ethnic minority (danh từ) nghĩa là dân tộc thiểu số, dân tộc ít người.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.