TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ethnonym

UK/ˈɛθnə(ʊ)ˌnɪm/ US/ˈɛθnoʊˌnɪm/ giọng máy của trình duyệt

ethnonym nghĩa là tộc danh.

Nghĩa của ethnonym

Danh từ

  1. Tộc danh.

Dạng từ của ethnonym

Số nhiềuethnonyms

Câu hỏi thường gặp

ethnonym nghĩa là gì?

ethnonym (danh từ) nghĩa là tộc danh.

ethnonym phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ethnonym: giọng Anh (UK) /ˈɛθnə(ʊ)ˌnɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈɛθnoʊˌnɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.