ethylation nghĩa là sự úa vàng, tình trạng xanh xao.
Nghĩa của ethylation
Danh từ
Sự úa vàng (cây); tình trạng xanh xao (người).
Dạng từ của ethylation
Số nhiều
ethylations
Câu hỏi thường gặp
ethylation nghĩa là gì?
ethylation (danh từ) nghĩa là sự úa vàng, tình trạng xanh xao.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.