TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

etiolation

UK/ˌiːtiəˈleɪʃən/ US/ˌiːtiəˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

etiolation nghĩa là sự làm úa vàng, sự làm nhợt nhạt.

Nghĩa của etiolation

Danh từ

  1. Sự làm úa vàng (cây); sự làm nhợt nhạt, làm xanh xao (người).

Dạng từ của etiolation

Số nhiềuetiolations

Câu hỏi thường gặp

etiolation nghĩa là gì?

etiolation (danh từ) nghĩa là sự làm úa vàng, sự làm nhợt nhạt.

etiolation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của etiolation: giọng Anh (UK) /ˌiːtiəˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌiːtiəˈleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.