etiolate
UK/ˈiːti.əleɪt/
US/ˈiːti.əleɪt/
giọng máy của trình duyệt
etiolate nghĩa là làm úa vàng, làm nhợt nhạt.
Nghĩa của etiolate
Ngoại động từ
- Làm úa vàng (cây cối); làm nhợt nhạt, làm xanh xao (người).
Dạng từ của etiolate
| Ngôi thứ ba số ít | etiolates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | etiolating |
| Quá khứ phân từ | etiolated |
| Quá khứ | etiolated |
| So sánh hơn | more etiolate |
| So sánh nhất | most etiolate |
Họ từ của etiolate
Câu hỏi thường gặp
etiolate nghĩa là gì?
etiolate (ngoại động từ) nghĩa là làm úa vàng, làm nhợt nhạt.
etiolate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của etiolate: giọng Anh (UK) /ˈiːti.əleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈiːti.əleɪt/.