TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

euchre

UK/ˈjuːkəɹ/ US/ˈjuːkəɹ/ giọng máy của trình duyệt

euchre nghĩa là lối chơi bài ucơ, thắng điểm, đánh lừa được, phỗng tay trên.

Nghĩa của euchre

Danh từ

  1. Lối chơi bài ucơ (của Mỹ).

Ngoại động từ

  1. Thắng điểm (đối phương chơi bài ucơ).
  2. Thông tục Đánh lừa được; phỗng tay trên; đánh bại (ai).

Dạng từ của euchre

Số nhiềueuchres
Ngôi thứ ba số íteuchres
Hiện tại phân từ (-ing)euchring
Quá khứ phân từeuchred
Quá khứeuchred

Câu hỏi thường gặp

euchre nghĩa là gì?

euchre (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lối chơi bài ucơ, thắng điểm, đánh lừa được, phỗng tay trên.

euchre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của euchre: giọng Anh (UK) /ˈjuːkəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈjuːkəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.