euchre
UK/ˈjuːkəɹ/
US/ˈjuːkəɹ/
giọng máy của trình duyệt
euchre nghĩa là lối chơi bài ucơ, thắng điểm, đánh lừa được, phỗng tay trên.
Nghĩa của euchre
Danh từ
- Lối chơi bài ucơ (của Mỹ).
Ngoại động từ
- Thắng điểm (đối phương chơi bài ucơ).
- Thông tục Đánh lừa được; phỗng tay trên; đánh bại (ai).
Dạng từ của euchre
| Số nhiều | euchres |
| Ngôi thứ ba số ít | euchres |
| Hiện tại phân từ (-ing) | euchring |
| Quá khứ phân từ | euchred |
| Quá khứ | euchred |
Câu hỏi thường gặp
euchre nghĩa là gì?
euchre (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lối chơi bài ucơ, thắng điểm, đánh lừa được, phỗng tay trên.
euchre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của euchre: giọng Anh (UK) /ˈjuːkəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈjuːkəɹ/.