TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

euclid

UK/ˈjuːklɪd/ US/ˈjuklɪd/ giọng máy của trình duyệt

euclid nghĩa là Nhà toán học O-clit.

Nghĩa của euclid

Danh từ

  1. Toán học Nhà toán học O-clit.

Câu hỏi thường gặp

euclid nghĩa là gì?

euclid (danh từ) nghĩa là Nhà toán học O-clit.

euclid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của euclid: giọng Anh (UK) /ˈjuːklɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈjuklɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.