TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eudaemon

UK/juˈdimən/ US/juˈdimən/ giọng máy của trình duyệt

eudaemon nghĩa là tốt tính, tính cách nhân từ.

Nghĩa của eudaemon

Danh từ

  1. Tốt tính; tính cách nhân từ, rộng lượng.

Dạng từ của eudaemon

Số nhiềueudaemons

Họ từ của eudaemon

Câu hỏi thường gặp

eudaemon nghĩa là gì?

eudaemon (danh từ) nghĩa là tốt tính, tính cách nhân từ.

eudaemon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eudaemon: giọng Anh (UK) /juˈdimən/, giọng Mỹ (US) /juˈdimən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.