euclidean
UK/juːˈklɪd.i.ən/ giọng máy của trình duyệt
US/juˈklɪd.i.ən/ giọng người thật
euclidean nghĩa là (thuộc) O-clit.
Nghĩa của euclidean
Danh từ
- Toán học (thuộc) O-clit.
- euclidean algorithmthuật toán O-clit
Câu ví dụ với euclidean
- The surface of a balloon is not an Euclidean space, and therefore does not follow the rules of Euclidean geometry. Bề mặt của khí cầu không phải là một không gian Euclide, và do đó không thể tuân theo các quy tắc của hình học Euclide.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
euclidean nghĩa là gì?
euclidean (danh từ) nghĩa là (thuộc) O-clit.
euclidean phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của euclidean: giọng Anh (UK) /juːˈklɪd.i.ən/, giọng Mỹ (US) /juˈklɪd.i.ən/.