TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

euclidean

UK/juːˈklɪd.i.ən/ giọng máy của trình duyệt US/juˈklɪd.i.ən/ giọng người thật

euclidean nghĩa là (thuộc) O-clit.

Nghĩa của euclidean

Danh từ

  1. Toán học (thuộc) O-clit.
    • euclidean algorithmthuật toán O-clit

Câu ví dụ với euclidean

  • The surface of a balloon is not an Euclidean space, and therefore does not follow the rules of Euclidean geometry. Bề mặt của khí cầu không phải là một không gian Euclide, và do đó không thể tuân theo các quy tắc của hình học Euclide.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

euclidean nghĩa là gì?

euclidean (danh từ) nghĩa là (thuộc) O-clit.

euclidean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của euclidean: giọng Anh (UK) /juːˈklɪd.i.ən/, giọng Mỹ (US) /juˈklɪd.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.