euphonic
UK/juːˈfɒnɪk/
US/juˈfɑnɪk/
giọng máy của trình duyệt
euphonic nghĩa là êm tai, thuận tai, hài âm.
Nghĩa của euphonic
Tính từ
- Êm tai, thuận tai.
- Ngôn ngữ học Hài âm.
Dạng từ của euphonic
| So sánh hơn | more euphonic |
| So sánh nhất | most euphonic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với euphonic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
euphonic nghĩa là gì?
euphonic (tính từ) nghĩa là êm tai, thuận tai, hài âm.
euphonic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của euphonic: giọng Anh (UK) /juːˈfɒnɪk/, giọng Mỹ (US) /juˈfɑnɪk/.