mellifluous
US/məˈlɪflu.əs/
giọng máy của trình duyệt
mellifluous nghĩa là ngọt ngào, ngọt như mật.
Nghĩa của mellifluous
Tính từ
- Ngọt ngào, ngọt như mật, dịu dàng (giọng nói, lời nói).
- mellifluent wordsnhững lời ngọt ngào, những lời đường mật
Dạng từ của mellifluous
| So sánh hơn | more mellifluous |
| So sánh nhất | most mellifluous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mellifluous
Đồng nghĩa
Họ từ của mellifluous
Câu hỏi thường gặp
mellifluous nghĩa là gì?
mellifluous (tính từ) nghĩa là ngọt ngào, ngọt như mật.
mellifluous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mellifluous: giọng Mỹ (US) /məˈlɪflu.əs/.