TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eurhythmy

giọng máy của trình duyệt

eurhythmy nghĩa là sự nhịp nhàng, cân đối, sự đều mạch.

Nghĩa của eurhythmy

Danh từ

  1. Sự nhịp nhàng, cân đối, hài hoà.
  2. Y học Sự đều mạch.

Câu hỏi thường gặp

eurhythmy nghĩa là gì?

eurhythmy (danh từ) nghĩa là sự nhịp nhàng, cân đối, sự đều mạch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.