evacuee
UK/ɪˌvæk.juˈiː/
US/ɪˌvæk.juˈiː/
giọng máy của trình duyệt
evacuee nghĩa là người sơ tán, người tản cư.
Nghĩa của evacuee
Danh từ
- Người sơ tán, người tản cư.
Dạng từ của evacuee
| Số nhiều | evacuees |
Câu hỏi thường gặp
evacuee nghĩa là gì?
evacuee (danh từ) nghĩa là người sơ tán, người tản cư.
evacuee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evacuee: giọng Anh (UK) /ɪˌvæk.juˈiː/, giọng Mỹ (US) /ɪˌvæk.juˈiː/.