TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evacuee

UK/ɪˌvæk.juˈiː/ US/ɪˌvæk.juˈiː/ giọng máy của trình duyệt

evacuee nghĩa là người sơ tán, người tản cư.

Nghĩa của evacuee

Danh từ

  1. Người sơ tán, người tản cư.

Dạng từ của evacuee

Số nhiềuevacuees

Câu hỏi thường gặp

evacuee nghĩa là gì?

evacuee (danh từ) nghĩa là người sơ tán, người tản cư.

evacuee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evacuee: giọng Anh (UK) /ɪˌvæk.juˈiː/, giọng Mỹ (US) /ɪˌvæk.juˈiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.