evadable
US/ɪ.ˈveɪ.də.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
evadable nghĩa là có thể tránh được, có thể lảng tránh.
Nghĩa của evadable
Tính từ
- Có thể tránh được.
- Có thể lảng tránh (câu hỏi).
Dạng từ của evadable
| So sánh hơn | more evadable |
| So sánh nhất | most evadable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evadable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
evadable nghĩa là gì?
evadable (tính từ) nghĩa là có thể tránh được, có thể lảng tránh.
evadable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evadable: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈveɪ.də.bᵊl/.