TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evade

UK/ɪˈveɪd/ US/ɪˈveɪd/ giọng máy của trình duyệt

evade nghĩa là tránh, tránh khỏi, lảng tránh, lẩn tránh.

Nghĩa của evade

Ngoại động từ

  1. Tránh, tránh khỏi (sự tấn công, sự lùng bắt, âm mưu, đòn, địch, vật chướng ngại...).
  2. Lảng tránh, lẩn tránh (nhiệm vụ, câu hỏi...); lẩn trốn (pháp luật, thuế má...).
  3. Vượt quá (sự hiểu biết...).

Dạng từ của evade

Ngôi thứ ba số ítevades
Hiện tại phân từ (-ing)evading
Quá khứ phân từevaded
Quá khứevaded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evade

Đồng nghĩa

Họ từ của evade

Câu hỏi thường gặp

evade nghĩa là gì?

evade (ngoại động từ) nghĩa là tránh, tránh khỏi, lảng tránh, lẩn tránh.

evade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evade: giọng Anh (UK) /ɪˈveɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪˈveɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.