evade
UK/ɪˈveɪd/
US/ɪˈveɪd/
giọng máy của trình duyệt
evade nghĩa là tránh, tránh khỏi, lảng tránh, lẩn tránh.
Nghĩa của evade
Ngoại động từ
- Tránh, tránh khỏi (sự tấn công, sự lùng bắt, âm mưu, đòn, địch, vật chướng ngại...).
- Lảng tránh, lẩn tránh (nhiệm vụ, câu hỏi...); lẩn trốn (pháp luật, thuế má...).
- Vượt quá (sự hiểu biết...).
Dạng từ của evade
| Ngôi thứ ba số ít | evades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | evading |
| Quá khứ phân từ | evaded |
| Quá khứ | evaded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evade
Đồng nghĩa
Họ từ của evade
Câu hỏi thường gặp
evade nghĩa là gì?
evade (ngoại động từ) nghĩa là tránh, tránh khỏi, lảng tránh, lẩn tránh.
evade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evade: giọng Anh (UK) /ɪˈveɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪˈveɪd/.