TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evanescent

UK/ɛvəˈnɛs(ə)nt/ US/ˌɛvəˈnɛsənt/ giọng máy của trình duyệt

evanescent nghĩa là chóng phai mờ, phù du, vi phân.

Nghĩa của evanescent

Tính từ

  1. Chóng phai mờ (ấn tượng...); phù du (thanh danh...).
  2. Toán học Vi phân.

Dạng từ của evanescent

So sánh hơnmore evanescent
So sánh nhấtmost evanescent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evanescent

Trái nghĩa

Họ từ của evanescent

Câu hỏi thường gặp

evanescent nghĩa là gì?

evanescent (tính từ) nghĩa là chóng phai mờ, phù du, vi phân.

evanescent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evanescent: giọng Anh (UK) /ɛvəˈnɛs(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˌɛvəˈnɛsənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.