evanescence
UK/ˌɛv.əˈnɛs.əns/
US/ˌɛv.əˈnɛs.əns/
giọng máy của trình duyệt
evanescence nghĩa là tính chóng phai mờ, tính chất phù du, sự biến dần.
Nghĩa của evanescence
Danh từ
- Tính chóng phai mờ; tính chất phù du.
- Sự biến dần.
Dạng từ của evanescence
| Số nhiều | evanescences |
Họ từ của evanescence
Câu hỏi thường gặp
evanescence nghĩa là gì?
evanescence (danh từ) nghĩa là tính chóng phai mờ, tính chất phù du, sự biến dần.
evanescence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evanescence: giọng Anh (UK) /ˌɛv.əˈnɛs.əns/, giọng Mỹ (US) /ˌɛv.əˈnɛs.əns/.