evangelical
UK/iːvænˈd͡ʒɛlɪkəl/
US/iːvænˈd͡ʒɛlɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
evangelical nghĩa là phúc âm, phái phúc âm, người phái phúc âm.
Nghĩa của evangelical
Tính từ
- Thuộc (kinh) Phúc âm.
- Thường evangelical (thuộc) phái Phúc âm.
Danh từ
- Người phái Phúc âm.
Dạng từ của evangelical
| So sánh hơn | more evangelical |
| So sánh nhất | most evangelical |
| Số nhiều | evangelicals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evangelical
Đồng nghĩa
Họ từ của evangelical
Câu hỏi thường gặp
evangelical nghĩa là gì?
evangelical (tính từ, danh từ) nghĩa là phúc âm, phái phúc âm, người phái phúc âm.
evangelical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evangelical: giọng Anh (UK) /iːvænˈd͡ʒɛlɪkəl/, giọng Mỹ (US) /iːvænˈd͡ʒɛlɪkəl/.