TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evangelist

UK/ɪˈvænd͡ʒəlɪst/ US/ɪˈvænd͡ʒəlɪst/ giọng máy của trình duyệt

evangelist nghĩa là tác giả phúc âm.

Nghĩa của evangelist

Danh từ

  1. Tác giả Phúc âm.
  2. Người truyền bá Phúc âm.
  3. Người truyền giáo (nhưng không phải là cha cố).

Dạng từ của evangelist

Số nhiềuevangelists

Họ từ của evangelist

Câu hỏi thường gặp

evangelist nghĩa là gì?

evangelist (danh từ) nghĩa là tác giả phúc âm.

evangelist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evangelist: giọng Anh (UK) /ɪˈvænd͡ʒəlɪst/, giọng Mỹ (US) /ɪˈvænd͡ʒəlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.