evanish
giọng máy của trình duyệt
evanish nghĩa là biến mất.
Nghĩa của evanish
Nội động từ
- Văn học Biến mất.
Dạng từ của evanish
| Ngôi thứ ba số ít | evanishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | evanishing |
| Quá khứ phân từ | evanished |
| Quá khứ | evanished |
Câu hỏi thường gặp
evanish nghĩa là gì?
evanish (nội động từ) nghĩa là biến mất.