TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eventful

US/ɪ.ˈvɛnt.fəl/ giọng máy của trình duyệt

eventful nghĩa là Có nhiều sự kiện quan trọng.

Nghĩa của eventful

Tính từ

  1. Có nhiều sự kiện quan trọng.
    • an eventful yearmột năm có nhiều sự kiện quan trọng
  2. Có kết quả quan trọng.
    • an eventful conversationmột cuộc nói chuyện có kết quả quan trọng

Dạng từ của eventful

So sánh hơnmore eventful
So sánh nhấtmost eventful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eventful

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

eventful nghĩa là gì?

eventful (tính từ) nghĩa là Có nhiều sự kiện quan trọng.

eventful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eventful: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈvɛnt.fəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.