eventful
US/ɪ.ˈvɛnt.fəl/
giọng máy của trình duyệt
eventful nghĩa là Có nhiều sự kiện quan trọng.
Nghĩa của eventful
Tính từ
- Có nhiều sự kiện quan trọng.
- an eventful yearmột năm có nhiều sự kiện quan trọng
- Có kết quả quan trọng.
- an eventful conversationmột cuộc nói chuyện có kết quả quan trọng
Dạng từ của eventful
| So sánh hơn | more eventful |
| So sánh nhất | most eventful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eventful
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
eventful nghĩa là gì?
eventful (tính từ) nghĩa là Có nhiều sự kiện quan trọng.
eventful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eventful: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈvɛnt.fəl/.