eventide
UK/ˈiːvənˌtaɪd/
US/ˈiːvənˌtaɪd/
giọng máy của trình duyệt
eventide nghĩa là chiều hôm.
Nghĩa của eventide
Danh từ
- Thơ ca Chiều hôm.
Dạng từ của eventide
| Số nhiều | eventides |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eventide
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
eventide nghĩa là gì?
eventide (danh từ) nghĩa là chiều hôm.
eventide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eventide: giọng Anh (UK) /ˈiːvənˌtaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈiːvənˌtaɪd/.