eventual
UK/ɪˈvɛn.(t)ʃʊ.əl/
US/ɪˈvɛn.t͡ʃu.əl/
giọng máy của trình duyệt
eventual nghĩa là ngộ xảy ra, có thể xảy ra, sẽ được dẫn tới, là kết quả của.
Nghĩa của eventual
Tính từ
- Ngộ xảy ra, có thể xảy ra.
- Sẽ được dẫn tới, là kết quả của; cuối cùng.
- blunders leading to eventual disasternhững sai lầm dẫn đến sự tai hoạ cuối cùng
Họ từ của eventual
Câu hỏi thường gặp
eventual nghĩa là gì?
eventual (tính từ) nghĩa là ngộ xảy ra, có thể xảy ra, sẽ được dẫn tới, là kết quả của.
eventual phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eventual: giọng Anh (UK) /ɪˈvɛn.(t)ʃʊ.əl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈvɛn.t͡ʃu.əl/.