TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eventual

UK/ɪˈvɛn.(t)ʃʊ.əl/ US/ɪˈvɛn.t͡ʃu.əl/ giọng máy của trình duyệt

eventual nghĩa là ngộ xảy ra, có thể xảy ra, sẽ được dẫn tới, là kết quả của.

Nghĩa của eventual

Tính từ

  1. Ngộ xảy ra, có thể xảy ra.
  2. Sẽ được dẫn tới, là kết quả của; cuối cùng.
    • blunders leading to eventual disasternhững sai lầm dẫn đến sự tai hoạ cuối cùng

Họ từ của eventual

Câu hỏi thường gặp

eventual nghĩa là gì?

eventual (tính từ) nghĩa là ngộ xảy ra, có thể xảy ra, sẽ được dẫn tới, là kết quả của.

eventual phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eventual: giọng Anh (UK) /ɪˈvɛn.(t)ʃʊ.əl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈvɛn.t͡ʃu.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.