TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eventuality

UK/ɪˌvɛntjuˈælɪti/ US/ɪˌvɛntjuˈælɪti/ giọng máy của trình duyệt

eventuality nghĩa là Sự việc có thể xảy ra; kết quả có thể xảy ra, tình huống có thể xảy ra.

Nghĩa của eventuality

Danh từ

  1. Sự việc có thể xảy ra; kết quả có thể xảy ra, tình huống có thể xảy ra.
    • to be ready for any eventualitiesphải sẵn sàng trước mọi tình huống có thể xảy ra

Dạng từ của eventuality

Số nhiềueventualities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eventuality

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

eventuality nghĩa là gì?

eventuality (danh từ) nghĩa là Sự việc có thể xảy ra; kết quả có thể xảy ra, tình huống có thể xảy ra.

eventuality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eventuality: giọng Anh (UK) /ɪˌvɛntjuˈælɪti/, giọng Mỹ (US) /ɪˌvɛntjuˈælɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.