TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evermore

UK/ˌɛvəˈmɔː/ US/ˌɛvɚˈmoɹ/ giọng máy của trình duyệt

evermore nghĩa là mãi mãi, đời đời.

Nghĩa của evermore

Phó từ

  1. Mãi mãi, đời đời.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evermore

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

evermore nghĩa là gì?

evermore (phó từ) nghĩa là mãi mãi, đời đời.

evermore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evermore: giọng Anh (UK) /ˌɛvəˈmɔː/, giọng Mỹ (US) /ˌɛvɚˈmoɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.