eversion
US/ɪ.ˈvɜː.ʒən/
giọng máy của trình duyệt
eversion nghĩa là sự lộn ra, sự lật đổ.
Nghĩa của eversion
Danh từ
- Số nhiều Sự lộn ra.
- Từ cổ,nghĩa cổ Sự lật đổ.
Dạng từ của eversion
| Số nhiều | eversions |
Họ từ của eversion
Câu hỏi thường gặp
eversion nghĩa là gì?
eversion (danh từ) nghĩa là sự lộn ra, sự lật đổ.
eversion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eversion: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈvɜː.ʒən/.