TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evert

UK/ɪˈvɜːt/ US/iˈvɝt/ giọng máy của trình duyệt

evert nghĩa là lộn ra, lộn trong ra ngoài, lật đổ.

Nghĩa của evert

Ngoại động từ

  1. Sinh vật học Lộn ra, lộn trong ra ngoài.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Lật đổ.

Dạng từ của evert

Ngôi thứ ba số íteverts
Hiện tại phân từ (-ing)everting
Quá khứ phân từeverted
Quá khứeverted

Họ từ của evert

Câu hỏi thường gặp

evert nghĩa là gì?

evert (ngoại động từ) nghĩa là lộn ra, lộn trong ra ngoài, lật đổ.

evert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evert: giọng Anh (UK) /ɪˈvɜːt/, giọng Mỹ (US) /iˈvɝt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.