evert
UK/ɪˈvɜːt/
US/iˈvɝt/
giọng máy của trình duyệt
evert nghĩa là lộn ra, lộn trong ra ngoài, lật đổ.
Nghĩa của evert
Ngoại động từ
- Sinh vật học Lộn ra, lộn trong ra ngoài.
- Từ cổ,nghĩa cổ Lật đổ.
Dạng từ của evert
| Ngôi thứ ba số ít | everts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | everting |
| Quá khứ phân từ | everted |
| Quá khứ | everted |
Họ từ của evert
Câu hỏi thường gặp
evert nghĩa là gì?
evert (ngoại động từ) nghĩa là lộn ra, lộn trong ra ngoài, lật đổ.
evert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evert: giọng Anh (UK) /ɪˈvɜːt/, giọng Mỹ (US) /iˈvɝt/.