every
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛv.(ə.)ɹi/
US/ˈɛv.(ə.)ɹi/
giọng máy của trình duyệt
every nghĩa là mỗi, mọi, các.
Nghĩa của every
Tính từ
- Mỗi, mọi.
Hạn định từ
- Mỗi, các, từng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với every
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của every
Cụm từ, thành ngữ với every
- every man Jack — Mọi người.
- every now and then; every now and again; every so often — Thỉnh thoảng.
- every other day; every second day — Hai ngày một lần.
- every Jack has his Jill — Nồi nào úp vung nấy.
- every barber knows that — Bàn dân thiên hạ ai mà chả biết chuyện đó.
- every bean has its black — (Tục ngữ) Nhân vô thập toàn, người ta ai mà chẳng có khuyết điểm.
- every bullet has its billet — Phát đạn nào trúng đâu là do có số cả.
- every dog has his day — Ai rồi cũng có lúc gặp vận; ai khó ba đời.
- every inch — Về mọi mặt, hoàn toàn, hệt như.
- every mother's son — Tất cả mọi người không trừ một ai.
- every now and again — Thỉnh thoảng.
Câu ví dụ với every
- Imagination affects every aspect of our lives. Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta.
- Every sentence in this book is important. Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng.
- Every town in America has a library. Thị trấn nào ở Mỹ cũng có thư viện.
- I brush my hair 100 strokes every night. Tôi chải tóc 100 lần mỗi tối.
- The roof leaks every time it rains. Mái dột mỗi khi trời mưa.
- Those hens lay eggs almost every day. Mấy con gà đó hầu như ngày nào cũng đẻ trứng.
- Tom has a meeting every Monday afternoon. Tom có một cuộc họp vào chiều thứ hai mỗi tuần.
- Tom wears the same jeans every day. Tom ngày này cũng mặc y chang một cái quần jean.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
every nghĩa là gì?
every (tính từ, hạn định từ) nghĩa là mỗi, mọi, các.
every phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của every: giọng Anh (UK) /ˈɛv.(ə.)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɛv.(ə.)ɹi/.