evirate
UK/ˈɛvɪɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
evirate nghĩa là thiến, hoạn.
Nghĩa của evirate
Ngoại động từ
- Thiến, hoạn.
- Nghĩa bóng Làm mất tính chất tu mi nam tử, làm mất tính chất đàn ông.
Dạng từ của evirate
| Ngôi thứ ba số ít | evirates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | evirating |
| Quá khứ phân từ | evirated |
| Quá khứ | evirated |
Câu hỏi thường gặp
evirate nghĩa là gì?
evirate (ngoại động từ) nghĩa là thiến, hoạn.
evirate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evirate: giọng Anh (UK) /ˈɛvɪɹeɪt/.