TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evirate

UK/ˈɛvɪɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

evirate nghĩa là thiến, hoạn.

Nghĩa của evirate

Ngoại động từ

  1. Thiến, hoạn.
  2. Nghĩa bóng Làm mất tính chất tu mi nam tử, làm mất tính chất đàn ông.

Dạng từ của evirate

Ngôi thứ ba số ítevirates
Hiện tại phân từ (-ing)evirating
Quá khứ phân từevirated
Quá khứevirated

Câu hỏi thường gặp

evirate nghĩa là gì?

evirate (ngoại động từ) nghĩa là thiến, hoạn.

evirate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evirate: giọng Anh (UK) /ˈɛvɪɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.