TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evince

UK/iˈvɪns/ US/iˈvɪns/ giọng máy của trình duyệt

evince nghĩa là tỏ ra, chứng tỏ.

Nghĩa của evince

Ngoại động từ

  1. Tỏ ra, chứng tỏ (đức tính gì...); tỏ ra mình có (đức tính gì).

Dạng từ của evince

Ngôi thứ ba số ítevinces
Hiện tại phân từ (-ing)evincing
Quá khứ phân từevinced
Quá khứevinced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evince

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

evince nghĩa là gì?

evince (ngoại động từ) nghĩa là tỏ ra, chứng tỏ.

evince phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evince: giọng Anh (UK) /iˈvɪns/, giọng Mỹ (US) /iˈvɪns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.