evince
UK/iˈvɪns/
US/iˈvɪns/
giọng máy của trình duyệt
evince nghĩa là tỏ ra, chứng tỏ.
Nghĩa của evince
Ngoại động từ
- Tỏ ra, chứng tỏ (đức tính gì...); tỏ ra mình có (đức tính gì).
Dạng từ của evince
| Ngôi thứ ba số ít | evinces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | evincing |
| Quá khứ phân từ | evinced |
| Quá khứ | evinced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evince
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
evince nghĩa là gì?
evince (ngoại động từ) nghĩa là tỏ ra, chứng tỏ.
evince phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evince: giọng Anh (UK) /iˈvɪns/, giọng Mỹ (US) /iˈvɪns/.