TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eviration

giọng máy của trình duyệt

eviration nghĩa là sự thiến, sự hoạn.

Nghĩa của eviration

Danh từ

  1. Sự thiến, sự hoạn.
  2. Nghĩa bóng Sự làm mất tính chất tu mi nam tử, sự làm mất tính chất đàn ông.

Câu hỏi thường gặp

eviration nghĩa là gì?

eviration (danh từ) nghĩa là sự thiến, sự hoạn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.