TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evocation

US/ˌi.voʊ.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

evocation nghĩa là sự gọi lên, sự gợi lên.

Nghĩa của evocation

Danh từ

  1. Sự gọi lên, sự gợi lên.
  2. Pháp lý Sự gọi ra toà trên.

Dạng từ của evocation

Số nhiềuevocations

Câu hỏi thường gặp

evocation nghĩa là gì?

evocation (danh từ) nghĩa là sự gọi lên, sự gợi lên.

evocation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evocation: giọng Mỹ (US) /ˌi.voʊ.ˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.