TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evocative

UK/ɪˈvɒk.ə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

evocative nghĩa là để gọi lên, để gợi lên.

Nghĩa của evocative

Tính từ

  1. Để gọi lên, để gợi lên.

Dạng từ của evocative

So sánh hơnmore evocative
So sánh nhấtmost evocative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evocative

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

evocative nghĩa là gì?

evocative (tính từ) nghĩa là để gọi lên, để gợi lên.

evocative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evocative: giọng Anh (UK) /ɪˈvɒk.ə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.