evocative
UK/ɪˈvɒk.ə.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
evocative nghĩa là để gọi lên, để gợi lên.
Nghĩa của evocative
Tính từ
- Để gọi lên, để gợi lên.
Dạng từ của evocative
| So sánh hơn | more evocative |
| So sánh nhất | most evocative |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evocative
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
evocative nghĩa là gì?
evocative (tính từ) nghĩa là để gọi lên, để gợi lên.
evocative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evocative: giọng Anh (UK) /ɪˈvɒk.ə.tɪv/.