TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evocativeness

US/ɪ.ˈvɑː.kə.tɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

evocativeness nghĩa là sức gợi lên, khả năng gợi lên.

Nghĩa của evocativeness

Danh từ

  1. Sức gợi lên, khả năng gợi lên.

Câu hỏi thường gặp

evocativeness nghĩa là gì?

evocativeness (danh từ) nghĩa là sức gợi lên, khả năng gợi lên.

evocativeness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evocativeness: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈvɑː.kə.tɪv.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.