evoke
UK/ɪˈvəʊk/
US/ɪˈvoʊk/
giọng máy của trình duyệt
evoke nghĩa là gọi lên, gợi lên, gọi ra toà trên.
Nghĩa của evoke
Ngoại động từ
- Gọi lên (hồn...), gợi lên (ký ức, tình cảm...).
- Pháp lý Gọi ra toà trên.
Dạng từ của evoke
| Ngôi thứ ba số ít | evokes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | evoking |
| Quá khứ phân từ | evoked |
| Quá khứ | evoked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evoke
Đồng nghĩa
Họ từ của evoke
Câu hỏi thường gặp
evoke nghĩa là gì?
evoke (ngoại động từ) nghĩa là gọi lên, gợi lên, gọi ra toà trên.
evoke phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evoke: giọng Anh (UK) /ɪˈvəʊk/, giọng Mỹ (US) /ɪˈvoʊk/.