TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evoke

UK/ɪˈvəʊk/ US/ɪˈvoʊk/ giọng máy của trình duyệt

evoke nghĩa là gọi lên, gợi lên, gọi ra toà trên.

Nghĩa của evoke

Ngoại động từ

  1. Gọi lên (hồn...), gợi lên (ký ức, tình cảm...).
  2. Pháp lý Gọi ra toà trên.

Dạng từ của evoke

Ngôi thứ ba số ítevokes
Hiện tại phân từ (-ing)evoking
Quá khứ phân từevoked
Quá khứevoked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evoke

Đồng nghĩa

Họ từ của evoke

Câu hỏi thường gặp

evoke nghĩa là gì?

evoke (ngoại động từ) nghĩa là gọi lên, gợi lên, gọi ra toà trên.

evoke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evoke: giọng Anh (UK) /ɪˈvəʊk/, giọng Mỹ (US) /ɪˈvoʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.