TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ex-librist

giọng máy của trình duyệt

ex-librist nghĩa là Người sưu tầm dấu sở hữu (sách).

Nghĩa của ex-librist

Danh từ

  1. Người sưu tầm dấu sở hữu (sách).

Câu hỏi thường gặp

ex-librist nghĩa là gì?

ex-librist (danh từ) nghĩa là Người sưu tầm dấu sở hữu (sách).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.